Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unforeseen result

Nghĩa thường dùng

hậu quả không lường trước cụm từ

“One indirect/unforeseen result of the new laws has been a rise in unemployment.”Một hậu quả không lường trước của các luật mới là tỷ lệ thất nghiệp tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...