Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfriend

/ʌnˈfrend/

Đang hiển thị mục gốc unfriend cho “unfriending”.

Nghĩa thường dùng

hủy kết bạn động từ

“She unfriended him after the argument.”Cô ấy đã hủy kết bạn với anh ta sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...