unfulfilled
/'ʌnfrul'fild/ Collins ★ phổ biến #16787
Nghĩa thường dùng
không được đáp ứng, không đạt được
tính từ
“He had many unfulfilled ambitions in life.”Anh ấy có nhiều tham vọng không được đáp ứng trong cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfulfilled
/'ʌnfrul'fild/
tính từ
- không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ...); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri...)
- không được thi hành (mệnh lệnh...)
- không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. of persons; marked by failure to realize full potentialities