Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfulfilled

/'ʌnfrul'fild/ Collins ★ phổ biến #16787

Nghĩa thường dùng

không được đáp ứng, không đạt được tính từ

“He had many unfulfilled ambitions in life.”Anh ấy có nhiều tham vọng không được đáp ứng trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfulfilled

/'ʌnfrul'fild/

tính từ

  • không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ...); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri...)
  • không được thi hành (mệnh lệnh...)
  • không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. of persons; marked by failure to realize full potentialities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...