Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfurnished

/'ʌn'fə:niʃt/ phổ biến #38707
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfurnished

/'ʌn'fə:niʃt/

tính từ

  • không có đồ đạc
    • an unfurnished room: một căn phòng không có đồ đạc
  • (: with) không có, thiếu, không được cấp
    • unfurnished with news: không có tin tức
Định nghĩa tiếng Anh

a. not equipped with what is needed especially furniture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...