ungainly
/ʌn'geinli/ IELTSGRE phổ biến #20371
Nghĩa thường dùng
vụng về, khó khăn trong di chuyển
tính từ
“His ungainly attempts to dance made everyone laugh.”Những nỗ lực vụng về của anh ấy khi nhảy khiến mọi người cười.
Biến thể từ
ungainliest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ungainly
/ʌn'geinli/
tính từ & phó từ
- vụng về, long ngóng
- vô duyên
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking grace in movement or posture s difficult to handle or manage especially because of shape