unghostly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unghostly
//
* tính từ- không phải ma quỷ
- không hão huyền, không viễn vông, không tưởng tượng; có thực
Từ điển Anh–Việt
112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...