ungifted
/'ʌn'^iftid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ungifted
//
* tính từ- không được quà
- to go ungifted away:về tay không
- không có thiên tư; không có tài năng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Being without gifts, especially native gifts or endowments.