Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ungifted

/'ʌn'^iftid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ungifted

//

* tính từ
  • không được quà
    • to go ungifted away:về tay không
  • không có thiên tư; không có tài năng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Being without gifts, especially native gifts or endowments.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...