Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unglamorous

/,ʌn'^læmәrәs/ phổ biến #25480

Nghĩa thường dùng

không hấp dẫn, không nổi bật tính từ

“She prefers unglamorous tasks that help the team.”Cô ấy thích những nhiệm vụ không hào nhoáng giúp đỡ đội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unglamorous

//

* tính từ
  • không đẹp mê hồn; không có vẻ đẹp quyến rũ (như) unglamourous
Định nghĩa tiếng Anh

s not challenging; dull and lacking excitement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...