unglamorous
/,ʌn'^læmәrәs/ phổ biến #25480
Nghĩa thường dùng
không hấp dẫn, không nổi bật
tính từ
“She prefers unglamorous tasks that help the team.”Cô ấy thích những nhiệm vụ không hào nhoáng giúp đỡ đội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unglamorous
//
* tính từ- không đẹp mê hồn; không có vẻ đẹp quyến rũ (như) unglamourous
Định nghĩa tiếng Anh
s not challenging; dull and lacking excitement