Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ungodliness

/ʌn'gɔdlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ungodliness

/ʌn'gɔdlinis/

danh từ

  • sự không theo tôn giáo
  • (thông tục) tính hay quầy rầy; tính chướng
  • (thông tục) tính không biết điều; tính không phải chăng
Định nghĩa tiếng Anh

n. impiety by virtue of not being a godly person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...