Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ungodly hours

Nghĩa thường dùng

giờ rất khuya hoặc rất sớm (giờ oái oăm) cụm từ

“Tina can’t wait until they stop working such ungodly hours.”Tina mong họ thôi làm việc vào những giờ oái oăm như thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...