Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ungrateful

/ʌn'greitful/ phổ biến #19818
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ungrateful

/ʌn'greitful/

tính từ

  • bạc, vô ơn, bội nghĩa
  • bạc bẽo, không thú vị
    • ungrateful work: công việc bạc bẽo
Định nghĩa tiếng Anh

a. not feeling or showing gratitude s. disagreeable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...