unhandy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unhandy
/'ʌn'hændi/
tính từ
- vụng, vụng về (người)
- bất tiện, khó sử dụng (dụng cụ)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Clumsy; awkward; as, an Unhandy man.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Clumsy; awkward; as, an Unhandy man.
Đang tải...