Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

unhandy

/'ʌn'hændi/

tính từ

  • vụng, vụng về (người)
  • bất tiện, khó sử dụng (dụng cụ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Clumsy; awkward; as, an Unhandy man.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...