Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unhappiness

/ʌn'hæpinis/ Oxford 3000 phổ biến #12975

Nghĩa thường dùng

trạng thái không hạnh phúc danh từ

“Her unhappiness was evident in her expression.”Sự không hạnh phúc của cô ấy rõ ràng qua biểu cảm của cô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unhappiness

/ʌn'hæpinis/

danh từ

  • tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó
  • sự không may, sự bất hạnh; vận rủi
Định nghĩa tiếng Anh

n. state characterized by emotions ranging from mild discontentment to deep grief

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...