unhappiness
/ʌn'hæpinis/ Oxford 3000 phổ biến #12975
Nghĩa thường dùng
trạng thái không hạnh phúc
danh từ
“Her unhappiness was evident in her expression.”Sự không hạnh phúc của cô ấy rõ ràng qua biểu cảm của cô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unhappiness
/ʌn'hæpinis/
danh từ
- tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó
- sự không may, sự bất hạnh; vận rủi
Định nghĩa tiếng Anh
n. state characterized by emotions ranging from mild discontentment to deep grief