unharmed
/'ʌn'hɑ:md/ Collins ★ phổ biến #18182
Nghĩa thường dùng
không bị tổn hại
tính từ
“The animals came out unharmed after the storm.”Các động vật không bị tổn hại sau cơn bão.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unharmed
/'ʌn'hɑ:md/
tính từ
- không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự (người)
- không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not injured