Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unharmed

/'ʌn'hɑ:md/ Collins ★ phổ biến #18182

Nghĩa thường dùng

không bị tổn hại tính từ

“The animals came out unharmed after the storm.”Các động vật không bị tổn hại sau cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unharmed

/'ʌn'hɑ:md/

tính từ

  • không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự (người)
  • không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not injured

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...