Từ điển Anh–Việt

112,401 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

unhealthiness

/ʌn'helθinis/

danh từ

  • tình trạng sức khoẻ kém, tình trạng yếu đuối ốm đau
  • tính chất có hại cho sức khoẻ
  • (nghĩa bóng) bệnh hoạn
  • (quân sự), (từ lóng) tính chất nguy hiểm; tính chất trống (địa điểm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state in which you are unable to function normally and without pain

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...