unhealthy fats
Nghĩa thường dùng
“The doctor advised him to reduce sugar, salt and unhealthy fats in his diet.”Bác sĩ khuyên anh ấy giảm đường, muối và chất béo không lành mạnh trong chế độ ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chất béo không lành mạnh
- avoid unhealthy fats: tránh chất béo không lành mạnh
- sources of unhealthy fats: nguồn chất béo không lành mạnh