Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unhealthy fats

Nghĩa thường dùng

chất béo không lành mạnh cụm từ

“The doctor advised him to reduce sugar, salt and unhealthy fats in his diet.”Bác sĩ khuyên anh ấy giảm đường, muối và chất béo không lành mạnh trong chế độ ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chất béo không lành mạnh
    • avoid unhealthy fats: tránh chất béo không lành mạnh
    • sources of unhealthy fats: nguồn chất béo không lành mạnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...