unheard-of
/'ʌn'hə:dɔv/
tính từ
- chưa từng nghe thấy, chưa từng có
- an unheard-of act of bravery: một hành động dũng cảm chưa từng có
Định nghĩa tiếng Anh
s. previously unknown
109,060 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. previously unknown
Đang tải...