unheated
//
* tính từ- không được đun nóng, không được đốt nóng; không được sưởi ấm
- không (được) nấu, không (được) ninh, không (được) hầm
- không bị kích thích, không bị kích động, không bị xúc động
Định nghĩa tiếng Anh
s. not having been heated or warmed