Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unheated

/ʌn'hi:tid/ phổ biến #23880
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unheated

//

* tính từ
  • không được đun nóng, không được đốt nóng; không được sưởi ấm
  • không (được) nấu, không (được) ninh, không (được) hầm
  • không bị kích thích, không bị kích động, không bị xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

s. not having been heated or warmed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...