Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unholiness

/ʌn'houlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unholiness

/ʌn'houlinis/

danh từ

  • tính không linh thiêng
  • sự không tín ngưỡng, tính vô đạo, sự báng bổ thánh thần
  • (thông tục) tính khủng khiếp, tính xấu xa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being unholy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...