unhonoured
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unhonoured
/'ʌn'ɔnəd/
tính từ
- không được tôn kính, không được kính trọng; bị khinh miệt, bị coi khinh
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...