unhunted
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unhunted
//
* tính từ- không bị săn đuổi, không bị săn bắn; không bị đuổi theo
- không dành để săn bắn (vùng)
Từ điển Anh–Việt
112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...