uni-
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uni-
//
- hình thái cấu tạo từ ghép
- đơn; một
- unicellular:đơn bào
- unicolour
- cùng một màu
- univalent
- đơn trị
Định nghĩa tiếng Anh
A prefix signifying one, once; as in uniaxial, unicellular.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
A prefix signifying one, once; as in uniaxial, unicellular.
Đang tải...