uniat
/'ju:niæt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uniat
//
* tính từ, cũng uniate- thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền của giáo hoàng nhưng vẫn giữ nghi thức tế tự của mình* danh từ
- tín đồ của giáo hội này
Định nghĩa tiếng Anh
n a member of the Uniat Church