unicellular
/'ju:ni'seljulə/ phổ biến #36012
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unicellular
/'ju:ni'seljulə/
tính từ
- (sinh vật học) đơn bào
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or consisting of a single cell