unicity
/ju:'nisiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unicity
//
* danh từ- tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất duy nhất
- tính chất hiếm có, tính chất hiếm hoi
Định nghĩa tiếng Anh
n. The condition of being united; quality of the unique; unification.