Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unicity

/ju:'nisiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unicity

//

* danh từ
  • tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất duy nhất
  • tính chất hiếm có, tính chất hiếm hoi
Định nghĩa tiếng Anh

n. The condition of being united; quality of the unique; unification.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...