Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unideal

/'ʌnai'diəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unideal

/'ʌnai'diəl/

tính từ

  • không lý tưởng, nôm na, tầm thường, kém cỏi
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not ideal; real; unimaginative. a. Unideaed.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...