Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unidiomatic

/'ʌn,idiə'mætik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unidiomatic

/'ʌn,idiə'mætik/

tính từ

  • không đúng với đặc tính của một ngôn ngữ
    • unidiomatic English: tiếng Anh không đúng như của người Anh nói
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...