unidirectional
/,ju: nidi'rekʃәnәl, - dai-/ phổ biến #29598
Nghĩa thường dùng
chỉ theo một chiều
tính từ
“The unidirectional approach limits our understanding of the topic.”Cách tiếp cận một chiều hạn chế sự hiểu biết của chúng ta về chủ đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unidirectional
//
- (điều khiển học) đơn hướng, có một bậc tự do
Định nghĩa tiếng Anh
a. operating or moving or allowing movement in one direction only