Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unidirectional

/,ju: nidi'rekʃәnәl, - dai-/ phổ biến #29598

Nghĩa thường dùng

chỉ theo một chiều tính từ

“The unidirectional approach limits our understanding of the topic.”Cách tiếp cận một chiều hạn chế sự hiểu biết của chúng ta về chủ đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unidirectional

//

  • (điều khiển học) đơn hướng, có một bậc tự do
Định nghĩa tiếng Anh

a. operating or moving or allowing movement in one direction only

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...