Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uniformity

/,ju:ni'fɔ:miti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13931

Nghĩa thường dùng

sự đồng nhất, tính đồng đều (sản phẩm) danh từ

“Uniformity of size is essential for our product line.”Sự đồng đều về kích thước là điều cần thiết cho dòng sản phẩm của chúng tôi.

Biến thể từ uniformities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uniformity

/,ju:ni'fɔ:miti/

danh từ

  • tính giống nhau, tính đồng dạng
  • tính chất (trạng thái) không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu
    • the uniformity of the movement: tính chất đều của chuyển động
Định nghĩa tiếng Anh

n. a condition in which everything is regular and unvarying n. the quality of lacking diversity or variation (even to the point of boredom)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...