Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uniformly

/'ju:nifɔ:mli/ phổ biến #11160

Nghĩa thường dùng

một cách đồng đều, không có sự khác biệt trạng từ

“The paint was applied uniformly across the surface.”Sơn được phủ đều trên toàn bộ bề mặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uniformly

//

* phó từ
  • đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu
  • không thay đổi, không biến hoá, đều (về hình thức, tính cách )
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a uniform manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...