uniformly
Nghĩa thường dùng
“The paint was applied uniformly across the surface.”Sơn được phủ đều trên toàn bộ bề mặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uniformly
//
* phó từ- đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu
- không thay đổi, không biến hoá, đều (về hình thức, tính cách )
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a uniform manner