unilaterally
/ˌjuː.nɪˈlæt.ər.əl.i/ phổ biến #12636
Nghĩa thường dùng
một cách đơn phương; chỉ một bên tự quyết
trạng từ
“Neither party may unilaterally amend the terms of this agreement.”Không bên nào được phép đơn phương sửa đổi các điều khoản của thỏa thuận này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unilaterally
//
* phó từ- ở về một phía; một bên, đơn phương
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a unilateral manner; by means of one part or party