Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unilaterally

/ˌjuː.nɪˈlæt.ər.əl.i/ phổ biến #12636

Nghĩa thường dùng

một cách đơn phương; chỉ một bên tự quyết trạng từ

“Neither party may unilaterally amend the terms of this agreement.”Không bên nào được phép đơn phương sửa đổi các điều khoản của thỏa thuận này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unilaterally

//

* phó từ
  • ở về một phía; một bên, đơn phương
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a unilateral manner; by means of one part or party

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...