unillumined
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unillumined
//
* tính từ- không được chiếu sáng, không được làm sáng ngời
- không được phấn khởi, không được rạng rỡ
- không được giáo hoá, không được mở mang trí tuệ
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...