Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unimaginable

/,ʌni'mædʤinəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12047

Nghĩa thường dùng

không thể tưởng tượng hoặc nghĩ ra tính từ

“The cost of living in the city is unimaginable for many.”Chi phí sinh hoạt ở thành phố là điều không thể tưởng tượng nổi với nhiều người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unimaginable

/,ʌni'mædʤinəbl/

tính từ

  • không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thường
Định nghĩa tiếng Anh

s totally unlikely

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...