unimaginable
Nghĩa thường dùng
“The cost of living in the city is unimaginable for many.”Chi phí sinh hoạt ở thành phố là điều không thể tưởng tượng nổi với nhiều người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unimaginable
/,ʌni'mædʤinəbl/
tính từ
- không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thường
Định nghĩa tiếng Anh
s totally unlikely