unimpaired
/'ʌnim'peəd/ phổ biến #32785
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unimpaired
/'ʌnim'peəd/
tính từ
- không bị hư hỏng, không bị suy suyển, nguyên vẹn
Định nghĩa tiếng Anh
a. not damaged or diminished in any respect