Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unimpaired

/'ʌnim'peəd/ phổ biến #32785
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unimpaired

/'ʌnim'peəd/

tính từ

  • không bị hư hỏng, không bị suy suyển, nguyên vẹn
Định nghĩa tiếng Anh

a. not damaged or diminished in any respect

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...