Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unimpeachable

/,ʌnim'pi:tʃəbl/ GRE phổ biến #30271

Nghĩa thường dùng

không thể bị chỉ trích, không tì vết tính từ

“Her unimpeachable credentials made her the top candidate.”Chứng chỉ không tì vết của cô đã khiến cô trở thành ứng viên hàng đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unimpeachable

/,ʌnim'pi:tʃəbl/

tính từ

  • không để đặt thành vấn đề nghi ngờ, rất chắc
    • news from an unimpeachable source: tin từ một nguồn rất chắc
  • không thể bắt bẻ, không thể chê trách
Định nghĩa tiếng Anh

s. beyond doubt or reproach

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...