unimpeachable
/,ʌnim'pi:tʃəbl/ GRE phổ biến #30271
Nghĩa thường dùng
không thể bị chỉ trích, không tì vết
tính từ
“Her unimpeachable credentials made her the top candidate.”Chứng chỉ không tì vết của cô đã khiến cô trở thành ứng viên hàng đầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unimpeachable
/,ʌnim'pi:tʃəbl/
tính từ
- không để đặt thành vấn đề nghi ngờ, rất chắc
- news from an unimpeachable source: tin từ một nguồn rất chắc
- không thể bắt bẻ, không thể chê trách
Định nghĩa tiếng Anh
s. beyond doubt or reproach