unimpoverished
/'ʌnim'pɔvəriʃt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unimpoverished
/'ʌnim'pɔvəriʃt/
tính từ
- không bị làm cho nghèo, không bị làm cho kiệt quệ
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...