Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unimpressed

/'ʌnim'prest/ Collins ★ phổ biến #18200
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unimpressed

/'ʌnim'prest/

tính từ

  • không đúc (huy chương)
  • không có dấu
  • (nghĩa bóng) không cảm động, không xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

s. not moved to serious regard

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...