Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unimpressible

/,ʌnim'presәbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unimpressible

//

* tính từ
  • (văn học) không thể gây ấn tượng; không dễ cảm thụ
  • không thể in, không thể khắc, không thể chạm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...