Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unimpressive

/'ʌnim'presiv/ phổ biến #24953
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unimpressive

/'ʌnim'presiv/

tính từ

  • không gây ấn tượng sâu sắc, không gây xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

a. not capable of impressing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...