Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unimproved

/'ʌnim'pru:vd/ phổ biến #34456
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unimproved

/'ʌnim'pru:vd/

tính từ

  • không cải tiến, không cải thiện; không được cải tạo (đất)
  • không được tận dụng
  • (nghĩa bóng) không được dạy dỗ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not made more desirable or valuable or profitable; especially not made ready for use or marketing s. (of land) not cleared of trees and brush; in the wild or natural state

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...