Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #34456

unimproved

/'ʌnim'pru:vd/

tính từ

  • không cải tiến, không cải thiện; không được cải tạo (đất)
  • không được tận dụng
  • (nghĩa bóng) không được dạy dỗ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not made more desirable or valuable or profitable; especially not made ready for use or marketing\ns. (of land) not cleared of trees and brush; in the wild or natural state

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...