Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninformed

/'ʌnin'fɔ:md/ phổ biến #17626

Nghĩa thường dùng

thiếu thông tin, không được thông báo tính từ

“He was uninformed about the latest changes.”Anh ấy không được thông báo về những thay đổi mới nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninformed

/'ʌnin'fɔ:md/

tính từ

  • không được báo tin, không hay, không biết trước; không am hiểu
Định nghĩa tiếng Anh

a. not informed; lacking in knowledge or information

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...