Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninhabitable

/'ʌnin'hæbitəbl/ phổ biến #24244

Nghĩa thường dùng

Không Thể Sống Được tính từ

“Certain planets in our solar system are deemed uninhabitable due to extreme temperatures and lack of water.”Một số hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta được coi là không thể sống được do nhiệt độ cực đoan và thiếu nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninhabitable

/'ʌnin'hæbitəbl/

tính từ

  • không thể ở được, không trú ngụ được, không cư trú được
Định nghĩa tiếng Anh

s. not fit for habitation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...