uninitiated
/'ʌni'niʃieitid/ GRE phổ biến #20858
Nghĩa thường dùng
chưa quen thuộc, chưa có kinh nghiệm
tính từ
“The uninitiated might find the rules confusing.”Những người chưa quen có thể thấy các quy tắc khó hiểu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uninitiated
/'ʌni'niʃieitid/
tính từ
- không được tập cho quen, không quen, không thạo
Định nghĩa tiếng Anh
s not initiated; deficient in relevant experience