Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninitiated

/'ʌni'niʃieitid/ GRE phổ biến #20858

Nghĩa thường dùng

chưa quen thuộc, chưa có kinh nghiệm tính từ

“The uninitiated might find the rules confusing.”Những người chưa quen có thể thấy các quy tắc khó hiểu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninitiated

/'ʌni'niʃieitid/

tính từ

  • không được tập cho quen, không quen, không thạo
Định nghĩa tiếng Anh

s not initiated; deficient in relevant experience

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...