Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninjured

/'ʌn'indʤəd/ phổ biến #27134
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninjured

/'ʌn'indʤəd/

tính từ

  • vô sự, không bị thương, không bị thiệt hại (người); không bị hư hỏng, còn nguyên vẹn (vật)
  • không bị xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh

a. not injured physically or mentally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...