Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninominal

/'ju:ni'nɔminl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninominal

/'ju:ni'nɔminl/

tính từ

  • chỉ có một tên, đơn danh
    • uninominal vote: sự bỏ phiếu đơn danh
Định nghĩa tiếng Anh

s based on the system of having only one member from each district (as of a legislature)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...