Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninstall

/ˌʌnɪnˈstɔːl/

Nghĩa thường dùng

gỡ cài đặt động từ

“Please uninstall old games to free space on your phone.”Vui lòng gỡ cài đặt game cũ để trống bộ nhớ điện thoại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...