unintended
/'ʌnin'tendid/ phổ biến #10337
Nghĩa thường dùng
không có ý định, không mong muốn
tính từ
“The unintended results of the experiment surprised everyone.”Kết quả không mong muốn của thí nghiệm khiến mọi người ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unintended
//
* tính từ- không được định hướng trước, không do dự tính trước
Định nghĩa tiếng Anh
a. not deliberate