Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unintended

/'ʌnin'tendid/ phổ biến #10337

Nghĩa thường dùng

không có ý định, không mong muốn tính từ

“The unintended results of the experiment surprised everyone.”Kết quả không mong muốn của thí nghiệm khiến mọi người ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unintended

//

* tính từ
  • không được định hướng trước, không do dự tính trước
Định nghĩa tiếng Anh

a. not deliberate

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...