uninterested
/'ʌn'intristid/ phổ biến #16987
Nghĩa thường dùng
không quan tâm; thờ ơ; chán nản
tính từ
“He seemed uninterested in the quarterly performance review.”Anh ấy có vẻ không quan tâm đến buổi đánh giá hiệu suất quý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uninterested
/'ʌn'intristid/
tính từ
- không quan tâm, không chú ý, không để ý
- vô tư, không cầu lợi
Định nghĩa tiếng Anh
a. not having or showing interest s. having no care or interest in knowing