Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninterested

/'ʌn'intristid/ phổ biến #16987

Nghĩa thường dùng

không quan tâm; thờ ơ; chán nản tính từ

“He seemed uninterested in the quarterly performance review.”Anh ấy có vẻ không quan tâm đến buổi đánh giá hiệu suất quý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninterested

/'ʌn'intristid/

tính từ

  • không quan tâm, không chú ý, không để ý
  • vô tư, không cầu lợi
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having or showing interest s. having no care or interest in knowing

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...