Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninterrupted

/'ʌn,intə'rʌptid/ Collins ★ phổ biến #14320

Nghĩa thường dùng

không bị ngắt quãng, liên tục tính từ

“He needs uninterrupted time to focus on his work.”Anh ấy cần thời gian không bị gián đoạn để tập trung vào công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninterrupted

/'ʌn,intə'rʌptid/

tính từ

  • không đứt quãng; liên tục
Định nghĩa tiếng Anh

s. having undisturbed continuity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...