uninterrupted
/'ʌn,intə'rʌptid/ Collins ★ phổ biến #14320
Nghĩa thường dùng
không bị ngắt quãng, liên tục
tính từ
“He needs uninterrupted time to focus on his work.”Anh ấy cần thời gian không bị gián đoạn để tập trung vào công việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uninterrupted
/'ʌn,intə'rʌptid/
tính từ
- không đứt quãng; liên tục
Định nghĩa tiếng Anh
s. having undisturbed continuity