Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uninviting

/'ʌnin'vaitiɳ/ phổ biến #31328
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uninviting

/'ʌnin'vaitiɳ/

tính từ

  • không hấp dẫn, không lôi cuốn; không ngon (món ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

a. neither attractive nor tempting s. not tempting

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...